1. Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CTCLC)

TT

Mã ngành

Tên Ngành;

Thời gian và Danh hiệu

Học phí

Tổ hợp xét tuyển
phương thức A;

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp xét tuyển 
phương thức B;

Chỉ tiêu dự kiến

Tham khảo điểm trúng tuyển

2018

2017

1

7340201C

Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) 

4,5 năm; Cử nhân

Học phí: 24 triệu đồng/năm

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Chỉ tiêu: 40

 

 

2

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

4,5 năm; Cử nhân

Học phí: 24 triệu đồng/năm

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Chỉ tiêu: 40

17,75

19,00

2. Chương trình đào tạo đại trà

TT

Mã ngành

Tên Ngành - chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Tham khảo điểm trúng tuyển

2018

2017

1

7340101

Quản trị kinh doanh

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

140

20,00

22,50

2

7310101

Kinh tế

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

120

19,00

19,00

3

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

140

19,75

22,50

4

7340115

Marketing

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

80

19,75

22,25

5

7340120

Kinh doanh quốc tế

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

130

20,25

22,25

6

7340121

Kinh doanh thương mại

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

110

19,25

21,25

7

7340201

Tài chính - Ngân hàng

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

130

19,25

21,75

8

7340301

Kế toán

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

140

19,50

22,75

9

7340302

Kiểm toán

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

100

18,50

21,00

10

7620115

Kinh tế nông nghiệp

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

140

17,50

18,50

11

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

100

18,75

18,75

Chiêu sinh các khóa ngắn hạn

Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x

Số lượt truy cập

1372933

KHOA KINH TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 0292.3838831. Fax: 0292.3839168
Email: kkt@ctu.edu.vn